- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
THƯ VIỆN TP. CẦN THƠ
|
|
1/. Anh ngữ thực hành : Phát âm và nói tiếng Anh chuẩn / Nguyễn Hữu Quyền. - Xuất bản lần thứ 2. - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau, 2002. - 123tr.; 19cmTóm tắt: Giải thích về ký hiệu phiên âm và những nhận xét về cách phát âm những nguyên và phụ âm trong tiếng Anh, đề cập đến những quy tắc và phương pháp tìm ra chủ âm của một từ, bàn về ngữ điệu của một câu▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | PHÁT ÂM▪ Ký hiệu phân loại: 428.1 / A107NG▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MB.003374
»
MARC
-----
|
|
2/. Bài tập phát âm trọng âm Tiếng Anh - ôn thi vào lớp 10 và 10 chuyên / Thuỳ Dương. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 91tr.; 24cm. - (Tủ sách Tự học đột phá)▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | PHÁT ÂM | ÔN TẬP | LỚP 10▪ Ký hiệu phân loại: 428.1 / B103T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: NC.002295
»
MARC
-----
|
|
3/. Để nói tốt tiếng Anh = For better English spoken : Song ngữ / Trần Anh Thơ. - Tái bản làn thứ 3 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Giáo dục, 1999. - 476tr.; 19cmTóm tắt: Gồm 20 chủ điểm cập nhật, 100 chủ điểm giao tiếp xã hội cập nhật, 100 câu hỏi mẫu, 100 câu hỏi phỏng vấn, 100 cụm từ thông dụng trong tiếng Anh, 25 mẫu động từ giúp bạn đọc thực hành môn nói tiếng Anh▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | PHÁT ÂM▪ Ký hiệu phân loại: 428.1 / Đ250N▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MB.002759; MB.002760
»
MARC
-----
|
|
4/. English pronunciation in use = Luyện kỹ năng phát âm tiếng Anh : Elementary / Jonathan Marks. - H. : Từ điển Bách khoa, 2011. - 171 p. : Ill.; 24cm▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | PHÁT ÂM▪ Ký hiệu phân loại: 428.1 / E204PR▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MB.004332
»
MARC
-----
|
|
5/. Hướng dẫn cách phát âm chuẩn trong giao tiếp tiếng Anh = How to pronunciate English in communication / Trương Hùng, Nguyễn Kim Lan. - H. : Thanh niên, 2010. - 231tr.; 19cm. - 1CDTóm tắt: Sách gồm 30 bài hướng dẫn cách phát âm các âm tiếng Anh thông qua hình thức luyện tập theo dạng phiên âm chuẩn và theo CD▪ Từ khóa: PHÁT ÂM | TIẾNG ANH | SÁCH HƯỚNG DẪN▪ Ký hiệu phân loại: 428.1 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MB.004717; MB.004718
»
MARC
-----
|
|
6/. Hướng dẫn phát âm và nghe hiểu tiếng Anh - Mỹ = English - American pronuncation and comprehension / Nguyễn Minh Hân. - H. : Hồng Đức, 2010. - 330tr.; 21cmTóm tắt: Gồm 15 bài học được bố cục theo cách rõ ràng, dễ học nhằm giúp bạn phát âm tiếng Anh chuẩn hơn và hiểu được người nước ngoài đang nói gì với bạn▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | PHÁT ÂM▪ Ký hiệu phân loại: 428 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MB.004640; MB.004641
»
MARC
-----
|
|
7/. Khoá huấn luyện phát âm tiếng Anh hoàn hảo = Pronunciation guide for speaking perfect English / Paul S. Gruber; Nguyễn Thanh Vân dịch. - H. : Hồng Đức, 2018. - 24cmVol. 1. - 247tr.Tóm tắt: Gồm các bài học nhằm trang bị cho học viên những kiến thức cơ bản về hệ thống âm tiết trong tiếng Anh và giúp học viên điều chỉnh, cải thiện khả năng phát âm tiếng Anh▪ Từ khóa: PHÁT ÂM | TIẾNG ANH▪ Ký hiệu phân loại: 428.1 / KH401H▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MB.007237
»
MARC
-----
|
|
8/. Listen to me! Beginning Listening Speaking & Pronunciation / Barbara H. Foley. - Second Edition. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1995. - 117tr.; 19cmTóm tắt: Gồm 5 phần: Nghe hiểu, cấu trúc câu, cách đọc phát âm, hội thoại và giao tiếp▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | ĐÀM THOẠI | GIAO TIẾP | KĨ NĂNG ĐỌC | SÁCH SONG NGỮ | PHÁT ÂM▪ Ký hiệu phân loại: 428.3 / L300S▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MB.001077; MB.001078
»
MARC
-----
|
|
9/. Luyện âm tiếng Anh : Tree or three ? An elementary pronunciation course / Ann Baker; Dịch và chú giải: Nguyễn Thành Yến. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2004. - 125tr.; 21cmTóm tắt: Hướng dẫn phát âm và các bài tập luyện phát âm. Các nguyên âm, phụ âm, ngữ điệu, phát âm các từ viết... trong tiếng Anh▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | PHÁT ÂM▪ Ký hiệu phân loại: 428 / L527Â▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MB.000959
»
MARC
-----
|
|
10/. Luyện phát âm tiếng Hàn / Lê Huy Khoa biên soạn. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2018. - 118tr. : Minh hoạ; 21cmBút danh của tác giả: Lê Cát An ChâuTóm tắt: Hướng dẫn các nguyên tắc phát âm, hiện tượng phát âm tiếng Hàn với các ví dụ phong phú, các hình thức luyện phát âm cơ bản▪ Từ khóa: TIẾNG HÀN | PHÁT ÂM▪ Ký hiệu phân loại: 495.7 / L527PH▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MB.006850; MB.006851
»
MARC
-----
|
|
|
|
|