|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
THƯ VIỆN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
|
|
1/. ANSYS phân tích kết cấu công trình thuỷ lợi thuỷ điện / Vũ Hoàng Hưng, Nguyễn Quang Hùng. - H. : Xây dựng, 2011. - Hình vẽ, bảng. - 27cmT.1 : Các bài toán cơ bản. - 362tr.Tóm tắt: Giới thiệu các bài toán và phân tích về kết cấu giàn, dầm và khung, bài toán phẳng, kết cấu vỏ mỏng và kết cấu khối sử dụng phầm mềm ANSYS▪ Từ khóa: KẾT CẤU | CÔNG TRÌNH | THUỶ LỢI | THUỶ ĐIỆN | PHẦN MỀM ANSYS▪ Ký hiệu phân loại: 627.0285 / A000PH▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MD.007548
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Công nghệ xây dựng công trình thuỷ lợi - thuỷ điện / Lê Văn Hùng. - H. : Xây dựng, 2019. - 248tr.; 27cmTóm tắt: Cung cấp kiến thức và kỹ năng thực tiễn thuộc các lĩnh vực thuỷ lợi, thuỷ điện bao gồm công tác thi công hố móng và khoan phụt chống thấm; thi công đập đất, đập đá đổ, đập đá đầm nén bản mặt bê tông▪ Từ khóa: CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI | CÔNG TRÌNH THUỶ ĐIỆN | CÔNG NGHỆ | XÂY DỰNG▪ Ký hiệu phân loại: 627 / C455NGH▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MD.009465; MD.009466
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Đồng bằng sông Cửu Long thích ứng và thích nghi với tác hại của biến đổi khí hậu và đập thuỷ điện thượng nguồn sông Mê kông / Lê Huy Bá chủ biên, Nguyễn Xuân Hoàn, Nguyễn Tấn Phong, Lê Hùng. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2024. - 551tr. : Bảng, hình; 21cmTóm tắt: Trình bày các khái niệm và thuật ngữ về biến đổi khí hậu; tác hại các đập thuỷ điện thượng nguồn sông Mê Kông; các giải pháp ứng phó, thích nghi do biến đổi khí hậu cùng đập thuỷ điện thượng nguồn lên Đồng bằng sông Cửu Long▪ Từ khóa: ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU | SINH THÁI HỌC | ĐẬP THUỶ ĐIỆN | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 577.095978 / Đ455B▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MC.006442; MC.006443 ▪ PHÒNG ĐỌC ĐỊA CHÍ- Mã số: DC.003210; DC.003211
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Hướng dẫn thiết kế trạm thuỷ điện / Võ Quang Hy hiệu đính; Nguyễn Nghị dịch. - H. : Nông nghiệp, 1977. - 195tr.; 19cmTóm tắt: Sách trình bày những điểm tổng quát của việc thiết kế trạm thuỷ điện; thiết bị Tuabin thuỷ lực; thiết bị điện kỹ thuật; xác định các kích thước chủ yếu của các bộ phận khối dưới nước; chọn kiểu nhà máy TTĐ; xác định kích thước sàn lắp máy; xác định các kích thước phần kiến trúc bên trên của nhà máy...▪ Từ khóa: TRẠM THUỶ ĐIỆN | THIẾT KẾ▪ Ký hiệu phân loại: 627 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MD.001245
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Hướng dẫn đồ án nhà máy thuỷ điện / Hoàng Văn Tần. - H. : Xây dựng, 2004. - 79tr.; 27cmTóm tắt: Gồm 3 phần: Lựa chọn thiết bị chính và phụ của nhà máy thuỷ điện, thiết kế nhà máy thuỷ điện, phần phụ lục gồm các hình vẽ, bảng biểu dùng cho các thiết kế và lựa chọn cụ thể▪ Từ khóa: NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN▪ Ký hiệu phân loại: 627 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MD.005587; MD.005588
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Hướng dẫn đồ án môn học Nhà máy thuỷ điện / Nguyễn Thanh Hảo. - H. : Xây dựng, 2012. - 133tr.; 27cmTóm tắt: Gồm 3 phần: Hướng dẫn thiết kế nhà máy của trạm thuỷ điện, tài liệu cơ bản trong đồ án môn học nhà máy thuỷ điện, bảng tra thiết bị cho nhà máy thuỷ điện▪ Từ khóa: NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN | THUỶ ĐIỆN | ĐỒ ÁN▪ Ký hiệu phân loại: 621.31 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MD.007656; MD.007657
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Hướng dẫn đồ án môn học Thiết kế nhà máy thuỷ điện / Nguyễn Thượng Bằng, Chu Tiến Đạt, Nguyễn Đức Hạnh. - H. : Xây dựng, 2020. - 128tr. : Minh hoạ; 27cmTóm tắt: Trình bày các nội dung về lựa chọn thiết bị chính và phụ của nhà máy thuỷ điện như chọn số tổ máy, chọn kiểu tua bin, vẽ đường đặc tính tổng hợp chính của tua bin... và các vấn đề trong thiết kế nhà máy thuỷ điện▪ Từ khóa: ĐỒ ÁN | THIẾT KẾ | NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN▪ Ký hiệu phân loại: 621.31 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MD.009655; MD.009656
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Lắp ráp thiết bị chủ yếu trạm thuỷ điện / Huỳnh Tấn Lượng, Phạm Văn Khang. - H. : Xây dựng, 2007. - 111tr.; 27cmĐTTS ghi: Trường Đại học Thuỷ lợiTóm tắt: Cung cấp cho sinh viên và bạn đọc những khái niệm đầy đủ và hiểu biết về công tác tổ chức, quy trình công nghệ, phương pháp và biện pháp lắp ráp turbin, máy phát điện và các thiết bị cơ khí thuỷ lực khác của tổ máy thuỷ điện. Đồng thời hiểu biết về công tác thí nghiệm chạy thử tổ máy khi không tải và có tải để kiểm tra kết quả công tác lắp ráp▪ Từ khóa: KĨ THUẬT HƠI NƯỚC | TUABIN NƯỚC | NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN▪ Ký hiệu phân loại: 621.31071 / L117R▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MD.006134; MD.006135
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Nơi xa 21 giờ bay : Tập bút ký / Triệu Bôn. - H. : Thanh niên, 1985. - 109tr.; 19cm▪ Từ khóa: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | KÍ | SÔNG ĐÀ | THUỶ ĐIỆN | ĐỊA CHÍ | HOÀ BÌNH▪ Ký hiệu phân loại: 895.922803 / N462X▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MV.000617
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Nguyên lý thuỷ văn công trình / X. N. Nikichin; Bộ môn Thuỷ văn trường Đại học bách khoa dịch. - H. : Giáo dục, 1962. - 354tr.; 24cm. - (Tủ sách Đại học bách khoa)Tóm tắt: Những khái niệm cơ bản về sự hình thành dòng nước và các hiện tượng thuỷ văn khác trên sông ngòi, phương pháp xác định những đặc trưng quan trọng của tình hình dòng sông, cần thiết cho thiết kế và sử dụng các nhà máy thuỷ điện và các công trình thuỷ lợi khác▪ Từ khóa: THUỶ VĂN | NGUYÊN LÍ | CÔNG TRÌNH THUỶ ĐIỆN | GIÁO TRÌNH▪ Ký hiệu phân loại: 627 / NG527L▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MD.001342
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|