|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
Thư viện thành phố Cần Thơ CƠ SỞ SÓC TRĂNG
|
|
|
1/. Điện thoại di động : Tiểu thuyết / Lưu Chấn Vân; Sơn Lê dịch. - H. : Phụ nữ, 2006. - 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | TRUNG QUỐC | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: Đ305TH / ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.000060; STPM.000061
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Chiến trận, đời thường : Tiểu thuyết / Ngô Văn Phú. - H. : Tác phẩm mới; Hội nhà văn Việt Nam, 1989. - 19 cm▪ Từ khóa: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TIỂU THUYẾT | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 895.922334 / ▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP- Mã số: STVV.006419; STVV.006420
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Vĩnh biệt mùa hè / Nguyễn Đông Thức. - In lần thứ 1. - H. : Văn nghệ, 2006. - 19cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VIỆT NAM | VĂN HỌC▪ Ký hiệu phân loại: V312B / ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STMP.029189; STMP.029190; STMP.029191
»
MARC
-----
|
|
|
4/. @ tình : Tiểu thuyết / Lê Anh Hoài. - H. : Văn học, 2010. - 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VIỆT NAM | VĂN HỌC▪ Ký hiệu phân loại: 895.92234 / @-000T▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.013785; STPM.013786; STPM.013787
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Gatxbi vĩ đại : Tiểu thuyết / Xcốt Fítgiêrơn; Hoàng Cường dịch và giới thiệu. - H. : Tác phẩm mới; Hội nhà văn Việt Nam, 1985. - 19 cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: G 100 T / 813▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP- Mã số: STVV.002843; STVV.002844
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Biên giới bên anh : Tiểu thuyết - Giải thưởng Văn học Bộ Quốc phòng Liên Xô 1974 / Ni-Cô-Lai Alếc-Xan-Đrô-Vích Rô-Ma-Nốp; Huy Thanh dịch. - H. : Quân đội nhân dân, 1985. - 19 cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC▪ Ký hiệu phân loại: B 305 GI / 891.7▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP- Mã số: STVV.002371
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Chúng tôi sẽ chết như đã sống : Tiểu thuyết / A-Na-Tô-Li Gô-Lu-Bi-Ốp; Nguyễn Thụy Ứng dịch. - H. : Thể dục thể thao, 1982. - 19 cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC▪ Ký hiệu phân loại: CH 513 T / 891.7▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP- Mã số: STVV.002372
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Chặng đường nhớ lại : Tiểu thuyết / Nguyễn Kiên. - H. : Phụ nữ, 1984. - 19 cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: CH 116 Đ / 895.922334▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP- Mã số: STVV.002460; STVV.002461
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Án mạng dưới đáy hồ / Fred Yager, Jan Yager; Trăng Ngàn dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa Sài Gòn, 2010. - 19cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 823 / A-105M▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.014859; STPM.014860; STPM.014861
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Anh, em muốn lấy anh / Kim Mộc Tập Hoà; Bích Hường dịch. - H. : Văn học, 2009. - 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.13 / A-107E▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.012143; STPM.012144; STPM.012145
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|