|
|
1/. Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn / J. Grimm, W. Grimm; Hữu Ngọc dịch. - H. : Kim Đồng, 2001. - 219tr.; 17cm▪ Từ khóa: SÁCH THIẾU NHI | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TRUYỆN NGẮN▪ Ký hiệu phân loại: N106B / ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.000209; STTN.000210
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Anh em Grim = Grimm Jacob & Grimm Wilhelm / Lê Nguyên Cẩn biên soạn và tuyển chọn. - H. : Đại học Sư phạm, 2006. - 172tr.:ảnh; 21cm. - (Tác gia, tác phẩm văn học nước ngoài trong nhà trường)▪ Từ khóa: NHÀ TRƯỜNG | TÁC GIA | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TÁC PHẨM▪ Ký hiệu phân loại: 838 / A-107E▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVL.011222 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.012715; STPM.012716
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Ăng-Đrô-Mac / Ra Xin; Huỳnh Lý, Vũ Đình Liên dịch. - H. : Sân khấu, 2006. - 159tr.; 21cm. - (Kiệt tác Sân khấu thế giới)▪ Từ khóa: KỊCH BẢN | KỊCH NÓI | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | PHÁP▪ Ký hiệu phân loại: 842 / Ă-116Đ▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVL.011207 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.012803; STPM.012804
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Ađam và Êva / IU. Kazakôp; Phạm Mạnh Hùng, Phạm Anh Tuấn dịch. - H. : Văn học, 1987. - 156tr.; 19cmĐTTS ghi: Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết▪ Từ khóa: NGA | TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI▪ Ký hiệu phân loại: 891.73 / A100Đ▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.007746
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Ai gây nên tội. - H. : Văn học. - 222tr.T.2 : Ai gây nên tội▪ Từ khóa: ANH | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: 823 / A103G▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.006448
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Ánh đèn giữa hai đại dương / M. L. Stedman; Hồ Thị Như Mai dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016. - 485tr.; 20cm▪ Từ khóa: ANH | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: 823.92 / A107Đ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.030231; STPM.030232; STPM.030233
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Anh trai em gái / Tào Đình; Nguyễn Thành Phước dịch. - Tái bản lần thứ 6. - H. : Văn học, 2014. - 421tr.; 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.1 / A107TR▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.024264; STPM.024266
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Ảo ảnh vàng son : Tiểu thuyết / Delly; Mai Thế Sang dịch. - H. : Văn học, 2001. - 291tr.; 19cm. - (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Pháp)▪ Từ khóa: PHÁP | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: 843 / A108A▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.009584
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Âm vang ngày cũ / Danielle Steel; Người dịch: Văn Hoà,.... - H. : Văn học, 2007. - 497tr.; 19cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | MĨ | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI▪ Ký hiệu phân loại: 813 / Â120V▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.001225; STPM.001226; STPM.001227; STPM.001747; STPM.001748; STPM.001749
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Ân hận suốt đời : Tiểu thuyết / Martin Anderson Nekse; Đoàn Phan Chính dịch. - H. : Văn học, 1993. - 223tr.; 19cm▪ Từ khóa: VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TIỂU THUYẾT | MỸ▪ Ký hiệu phân loại: 813 / Â121H▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.007336
»
MARC
-----
|