|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
Thư viện thành phố Cần Thơ CƠ SỞ SÓC TRĂNG
|
|
|
1/. Mùa tóc rối : Tập truyện ngắn chọn lọc 1993 - 1995. - H. : Kim Đồng, 2000. - 183tr.; 17cm▪ Từ khóa: TRUYỆN NGẮN | VIỆT NAM | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: M501T / ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.000177; STTN.000178; STTN.000179
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Chiến trận, đời thường : Tiểu thuyết / Ngô Văn Phú. - H. : Tác phẩm mới; Hội nhà văn Việt Nam, 1989. - 209 tr.; 19 cm▪ Từ khóa: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TIỂU THUYẾT | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 895.922334 / ▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.006419; STVV.006420
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Thương nhớ mười hai. Tuyển tập Vũ Bằng : Ký / Vũ Bằng. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2015. - 1115tr. : Ảnh. - (Tác phẩm văn học được giải thưởng Nhà nước)Phần 1 : Thương nhớ mười hai. Tuyển tập Vũ Bằng▪ Từ khóa: KÍ | VIỆT NAM | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 895.92283403 / ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.030644
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Văn học thiếu nhi Việt Nam / Nguyễn An, Định Hải biên soạn, 2004. - 743tr.T.2 : Thơ ( tuyển)▪ Từ khóa: THƠ | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: V115H / ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.024144; STPM.024145; STPM.024146; STPM.024147; STPM.024148; STPM.024149
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Điện ảnh qua những chặng đường / Bùi Phú. - H. : Văn hoá, 1981. - 183+[8tr. ] tr.; 19 cmTóm tắt: Giới thiệu có hệ thống 1 số kiến thức về điện ảnh: những thành tựu rực rà của nó về mặt khoa học kỹ thuật, vai trò của nó đối với đời sống xã hội, những hiểu biết bổ ích và lý thú về ngôn ngữ, kỹ xảo, các thể loại▪ Từ khóa: ĐIỆN ẢNH | VIỆT NAM | QUA NHỮNG CHẶNG ĐƯỜNG▪ Ký hiệu phân loại: Đ 305 A / ▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.006982
»
MARC
-----
|
|
|
6/. @ tình : Tiểu thuyết / Lê Anh Hoài. - H. : Văn học, 2010. - 341tr.; 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VIỆT NAM | VĂN HỌC▪ Ký hiệu phân loại: 895.92234 / @-000T▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.013785; STPM.013786; STPM.013787
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Lê Duẩn tuyển tập (1950-1965) / Biên soạn: Lê Minh Nghĩa, Đống Ngạc, Đức Lượng.... - H. : Chính trị quốc gia, 2007. - 1083tr.T.1 : Lê Duẩn tuyển tập (1950-1965)▪ Từ khóa: VIỆT NAM | TUYỂN TẬP | LÊ DUẨN (1907-1986) | LỊCH SỬ▪ Ký hiệu phân loại: 324.2597071 / 14▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVL.008499 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.001964
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Ai đã đặt tên cho dòng sông : Tinh tuyển bút ký hay nhất / Hoàng Phủ Ngọc Tường. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2010. - 398tr.; 19cm▪ Từ khóa: BÚT KÍ | VIỆT NAM | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 895.922803 / A-103Đ▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.012298
»
MARC
-----
|
|
|
9/. An Giang đôi nét văn hoá đặc trưng vùng đất bán sơn địa / Nguyễn Hữu Hiệp biên soạn. - H. : Văn hoá Thông tin, 2010. - 358tr.; 21cmĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt NamTóm tắt: Giới thiệu đại nét lịch sử đất và người An Giang, văn hoá tâm linh, tình cảm, nếp nghĩ, Châu Đốc Tân Cương từ bước đầu khai sơn trảm thảo.▪ Từ khóa: VIỆT NAM | VĂN HOÁ | ĐẶC TRƯNG | ĐỊA DANH▪ Ký hiệu phân loại: 915.9791 / A-105GI▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVL.011703
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Âm nhạc thính phòng giao hưởng Việt Nam : Sự hình thành và phát triển tác phẩm và tác giả / Nguyễn Thị Nhung. - H. : Âm nhạc, 2001. - 420 tr.; 21 cmTóm tắt: Sách là công trình lý luận về âm nhạc thính phòng, giao hưởng VN: Phát họa một cái nhìn toàn diện, sâu sắc và chân thực về loại hình âm nhạc này▪ Từ khóa: ÂM NHẠC | VIỆT NAM | GIAO HƯỞNG | PHÁT TRIỂN▪ Ký hiệu phân loại: 785.009597 / Â - 120 NH▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVL.004625
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|