|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
Thư viện thành phố Cần Thơ CƠ SỞ SÓC TRĂNG
|
|
|
1/. World Cup 98 điểm mặt 32 anh hào / Tuấn Tú, Mạnh Kim biên soạn. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1998. - 77tr.; 18cmTóm tắt: Ghi lại và xếp hạng các trận đấu vòng 1 World cup 98 bóng đá của các nước Braxin, XcôtLen, Marốc, ... và giới thiệu 32 anh hào vô địch bóng đá các nước năm 1998▪ Từ khóa: CÚP BÓNG ĐÁ | THỂ THAO▪ Ký hiệu phân loại: 796.334 / ▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVN.000087
»
MARC
-----
|
|
|
2/. 37 thế võ Thái cực quyền / Ngô Đồ Nam; Thái Thành biên dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1998. - 167tr. : Hình vẽ; 20cmTóm tắt: Ở nước ta, hiện nay việc tập luyện dưàng sinh ở các thành phố lớn rất phát triển. Sách giới thiệu 37 thế tập với 240 động tác, hướng dẫn bằng 240 hình của môn Thái cực quyền giúp người già sống khoẻ mạnh và chữa được một số bệnh nan y như tháo đường, tim mạch▪ Từ khóa: THÁI CỰC QUYỀN | THỂ DỤC THỂ THAO | VÕ THUẬT▪ Ký hiệu phân loại: 796.8 / B100M▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVL.004286
»
MARC
-----
|
|
|
3/. 36 Thuật định thế trong cờ tướng / Biên soạn: Văn Thái, Xuân Quảng. - H. : Thể dục Thể thao, 2007. - 159tr.; 19cmTóm tắt: Giới thiệu giai đoạn dàn thế trung cấp đầy biến hoá và phức tạp như: Thế phục rút, thế vây khốn, thế kiềm chế, thế mã hậu tốt,... cùng với những ván cờ hay▪ Từ khóa: CỜ TƯỚNG | THỂ DỤC THỂ THAO▪ Ký hiệu phân loại: 794.1 / B100M▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.011583; STVV.011667 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.002900; STPM.002901; STPM.002902; STPM.003984; STPM.003985
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Bách khoa thư Hà Nội : Kỉ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội 1010-2010. - H. : Văn hoá Thông tin, 2009. - 210tr. : Ảnh; 27cmĐTTS ghi: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà NộiT.18 : Thể dục - Thể thaoTóm tắt: Tổng quan hoạt động thể dục thể thao qua các thời kỳ lịch sử. Giới thiệu sự phát triển của các hoạt động thể dục thể thao Hà Nội qua các thời kỳ phong kiến, thực dân Pháp đô hộ và từ Cách mạng Tháng Tám đến nay. Một số loại hình thể dục thể thao ở Hà Nội▪ Từ khóa: BÁCH KHOA THƯ | THỂ DỤC | THỂ THAO▪ Ký hiệu phân loại: 959.731003 / B102KH▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVL.021734
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Bàn về chế độ nghỉ ngơi của vận động viên / V. M. Vôlcôp; Lê Thị Phi dịch. - H. : Thể dục Thể thao, 1982. - 94tr.; 19cmTóm tắt: Khái quát về nhu cầu sinh học của cơ thể về mệt mỏi và nghỉ ngơi, đề xuất các phương pháp tăng hiệu quả nghỉ ngơi trong các hoạt động ngày thường▪ Từ khóa: THỂ THAO | CHẾ ĐỘ NGHỈ NGƠI | VẬN ĐỘNG VIÊN▪ Ký hiệu phân loại: 613.7 / B105V▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.008086
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Bay cao hơn Boeing : Bình luận bóng đá / Chu Đình Ngạn. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2005. - 154tr.; 19cm▪ Từ khóa: BÌNH LUẬN | THỂ THAO | BÓNG ĐÁ▪ Ký hiệu phân loại: 796.33 / B112C▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.011157
»
MARC
-----
|
|
|
7/. 70 trò chơi với bóng / Bạch Văn Quế. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1997. - 142tr.; 19cmTóm tắt: Giới thiệu 70 trò chơi với bóng dành cho nhi đồng và thiếu niên giúp ích cho bạn đọc hoàn thành công tác Đoàn, Đội, Hội tại các trường PTCS, THPT▪ Từ khóa: BÓNG ĐÁ | THỂ THAO | TRÒ CHƠI▪ Ký hiệu phân loại: 796.3 / B112M▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.009505
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Bắn trúng đích / Hồng Minh, Trần Lâm. - H. : Thể dục Thể thao, 1980. - 91tr; 19cmTóm tắt: Trình bày kỹ thuật, biện pháp tập luyện, thể lực, tâm lý của người tập, khối lượng tập luyện, những vấn đề về chiến thuật bắn cùng các biện pháp hiệu chỉnh súng▪ Từ khóa: KĨ THUẬT | BẮN SÚNG | THỂ DỤC THỂ THAO▪ Ký hiệu phân loại: 799.3 / B115TR▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.007906
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Bi da snooker / Cát Lợi; Thế Anh biên dịch. - H. : Mỹ thuật, 2009. - 108tr.; 19cmĐTTS ghi: Tôi yêu thể thaoTóm tắt: Cung cấp một số giảng giải và lời khuyên về kỹ thuật bi da snooker và các qui định về luật chơi cho người mới học chơi.▪ Từ khóa: BIDA | THỂ THAO | KĨ THUẬT▪ Ký hiệu phân loại: 794.73 / B300D▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.012089 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.009007; STPM.009008; STPM.009009
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Bí quyết trường thọ thiếu lâm tự / Xuân Bính biên dịch. - H. : Thể dục Thể thao, 1993. - 230tr.; 19cm▪ Từ khóa: THỂ DỤC THỂ THAO | BÍ QUYẾT | TRƯỜNG THỌ▪ Ký hiệu phân loại: 613.7 / B300QU▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.007479
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|