- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -

Thư viện thành phố Cần Thơ
CƠ SỞ SÓC TRĂNG








1/. Lên án tội ác chiến tranh của đế quốc Mỹ ở Việt - Nam : Nhân dịp kỷ niệm 20 năm tòa án quốc tế Nuyrembe / Phạm Thành Vinh, Nguyễn Văn Lưu, Đinh Gia Trinh,.... - H. : Khoa học xã hội, 1968. - 19cm

ĐTTS ghi: Viện Luật học thuộc Uỷ ban Khoa học xã hội Việt Nam

Tóm tắt: Đây là 1 bản cáo trạng đanh thép, 1 bản luận tội triệt để lên án tội ác chiến tranh của Đế quốc Mỹ ở Việt Nam

▪ Từ khóa: TỘI ÁC CHIẾN TRANH | MĨ | ĐẾ QUỐC

▪ Ký hiệu phân loại: 364.1 /

▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP

- Mã số: STVV.003834

» MARC

-----

2/. Ảo ảnh quyền lực / Sidney Sheldon; Tuấn Anh dịch. - H. : Văn học, 2006. - 21cm

▪ Từ khóa: MĨ | TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI

▪ Ký hiệu phân loại: 813 / A108A

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: STPM.002789; STPM.002790; STPM.002791

» MARC

-----

3/. Ăn mày kẻ cắp / Irwin Shaw; Vũ Đình Phòng dịch. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2001. - 19cm

▪ Từ khóa: MĨ | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TIỂU THUYẾT

▪ Ký hiệu phân loại: 813 / Ă115M

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: STMP.021879; STMP.021880; STMP.021881

» MARC

-----

4/. Âm vang ngày cũ / Danielle Steel; Người dịch: Văn Hoà,.... - H. : Văn học, 2007. - 19cm

▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | MĨ | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI

▪ Ký hiệu phân loại: 813 / Â120V

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: STPM.001225; STPM.001226; STPM.001227; STPM.001747; STPM.001748; STPM.001749

» MARC

-----

5/. Allegiant - những kẻ trung kiên / Veronica Roth; Hồng Quyên dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 20cm

▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | MĨ | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI

▪ Ký hiệu phân loại: 813.6 / A422

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: STPM.027377; STPM.027378

» MARC

-----

6/. Anne tóc đỏ dưới mái nhà Bạch Dương / L. M. Montgomery; Người dịch: Hồ Thanh Ái, Huyền Vũ. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2019. - 21cm

▪ Từ khóa: TRUYỆN | MĨ | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI

▪ Ký hiệu phân loại: 813 / A613

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: STPM.033881

» MARC

-----

7/. Akimbo và chú sư tử nhỏ / Alexander McCall Smith; Trần Thị Thu Hiền dịch. - H. : Kim Đồng, 2008. - 19cm

▪ Từ khóa: MĨ | VĂN HỌC THIẾU NHI | TIỂU THUYẾT

▪ Ký hiệu phân loại: 813 / A-100K

▪ PHÒNG THIẾU NHI

- Mã số: STTV.002496; STTV.002497

» MARC

-----

8/. Akimbo trong công viên rắn / Alexander McCall Smith; Trần Thị Thu Hiền dịch. - H. : Kim Đồng, 2008. - 19cm

▪ Từ khóa: MĨ | VĂN HỌC THIẾU NHI | TIỂU THUYẾT

▪ Ký hiệu phân loại: 813 / A-100K

▪ PHÒNG THIẾU NHI

- Mã số: STTV.002494; STTV.002495

» MARC

-----

9/. Ác mộng lúc bình minh : Tiểu thuyết trinh thám / Judson Philips; Nguyễn Nhật Tân dịch. - Kiên Giang : Nxb.TổngHợp, 1988. - 19 cm

▪ Từ khóa: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TRUYỆN | MĨ

▪ Ký hiệu phân loại: 813 / A-101 M

▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP

- Mã số: STVV.000016; STVV.000017

» MARC

-----

10/. 30 năm C.I.A / William Colby; Mai Luân dịch. - H. : Công an nhân dân, 1997. - 21cm

▪ Từ khóa: MĨ | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TRUYỆN TÌNH BÁO

▪ Ký hiệu phân loại: 813 / B100M

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: STMP.006842

▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP

- Mã số: STVL.003035

» MARC

-----

Có 640 biểu ghi /
PHÂN HỆ TRA CỨU & TRUY CẬP TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN - MYLIB FOR WINDOWS 2020 - UPDATE 01/07/2025
Tác giả: Nguyễn Nhã - Điện thoại: 0903.020.023 - Email: MyLib.2020@gmail.com