|
|
1/. Ba chú lợn con. - H. : Kim Đồng, 2004. - Tranh màu. - 21cm. - (Tranh truyện cổ tích thế giới)▪ Từ khóa: THẾ GIỚI | TRUYỆN CỔ TÍCH | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: B100CH / ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTL.001743; STTL.001744; STTL.001745
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Ông hoàng hạnh phúc : Truyện cổ tích chọn lọc / Bích Thủy sưu tầm và giới thiệu. - H. : Thanh niên, 2004. - 18cm. - (Truyện cổ tích chọn lọc)▪ Từ khóa: THẾ GIỚI | VĂN HỌC THIẾU NHI | TRUYỆN CỔ TÍCH▪ Ký hiệu phân loại: Ô455H / ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.001449; STTN.001450
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Abigail tiên nữ gió / Daisy Meadows; Minh hoạ: Geogie Ripper; Trần Phi Tuấn dịch. - In lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2009. - 19cm. - (Phép lạ cầu vồng; T.9)▪ Từ khóa: SÁCH THIẾU NHI | TRUYỆN CỔ TÍCH | THẾ GIỚI▪ Ký hiệu phân loại: 398.20942 / A-100B▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTV.003074; STTV.003075; STTV.003076
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Amber tiên nữ sắc cam / Daisy Meadows; Minh hoạ: Geogie Ripper; Trần Phi Tuấn dịch. - In lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2009. - 19cm. - (Phép lạ cầu vồng; T.2)▪ Từ khóa: SÁCH THIẾU NHI | TRUYỆN CỔ TÍCH | THẾ GIỚI▪ Ký hiệu phân loại: 398.20942 / A-104B▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTV.003056; STTV.003057; STTV.003058
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Alice ở xứ sở diệu kỳ / Người dịch: Hữu Ngọc, Ngọc Khánh, Vân Thúy. - H. : Mỹ thuật, 2008. - 18cm. - (Tủ sách vườn cổ tích)▪ Từ khóa: THẾ GIỚI | TRUYỆN CỔ TÍCH | VĂN HỌC DÂN GIAN▪ Ký hiệu phân loại: 398.22 / A100L▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.002769; STTN.002770; STTN.002771; STTN.002772
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Anh chàng chồn và nàng Hơ-Lúi / Thái Đắc Xuân sưu tầm, tuyển chọn. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2004. - 19cm. - (Truyện cổ tích dành cho tuổi hồng)▪ Từ khóa: TRUYỆN CỔ TÍCH | VIỆT NAM | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 398.209597 / A107CH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTV.001400
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Anh hùng Đam Dông / Thái Đắc Xuân sưu tầm, tuyển chọn. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2004. - 19cm▪ Từ khóa: TRUYỆN CỔ TÍCH | VĂN HỌC THIẾU NHI | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 398.209597 / A107H▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTV.001401; STTV.001402
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Anh lính kẹp hạt dẻ. - H. : Kim Đồng, 2004. - Tranh màu. - 21cm. - (Tranh truyện cổ tích thế giới)▪ Từ khóa: THẾ GIỚI | TRUYỆN CỔ TÍCH | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 398.2 / A107L▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTL.001740; STTL.001741
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Ăn khế trả vàng. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 1999. - 15cm. - (Tủ sách búp bê)▪ Từ khóa: TRUYỆN CỔ TÍCH | VIỆT NAM | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 398.2 / Ă115KH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.000332; STTN.000333
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Ăn khế trả vàng : Truyện cổ tích chọn lọc / Thiên Thiên sưu tầm và giới thiệu. - H. : Thanh niên, 2004. - 18cm▪ Từ khóa: TRUYỆN CỔ TÍCH | VĂN HỌC THIẾU NHI | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 398.209597 / Ă115KH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.001403; STTN.001404
»
MARC
-----
|