|
|
1/. Cô bé lạc loài / Nguyễn Lương trình bày. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 1999. - 12tr.; 15cm. - (Tủ sách búp bê)▪ Từ khóa: TRUYỆN TRANH | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: C450B / ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.000364; STTN.000365; STTN.000366; STTN.000367
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Các dạng vật chất xung quanh ta / Anh Thư biên dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2004. - 15tr. : Hình vẽ minh hoạ; 17cm. - (Những điều em muốn biết)▪ Từ khóa: SÁCH THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH▪ Ký hiệu phân loại: 530.4 / 101D▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.001385; STTN.001386
»
MARC
-----
|
|
|
3/. A - Ki - On chàng thợ săn : Truyện tranh - dựa theo truyện cổ Ac - mê - ni - a / Lời: Trần Thế Tuấn; Tranh: Đỗ Ngọc. - H. : Văn hoá Thông tin, 2000. - 38tr.; 13cm▪ Từ khóa: TRUYỆN CỔ | TRUYỆN TRANH | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 398.2094756 / A100K▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.000583; STTN.000584
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Ai dũng cảm nhất. - H. : Kim Đồng, 2006. - 11tr.; 17cm. - (Vừa chơi vừa học)▪ Từ khóa: TRUYỆN TRANH | VIỆT NAM | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 895.9223 / A103D▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.002182; STTN.002183
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Ai mạnh nhất. - H. : Kim Đồng, 2006. - 11tr.. - 17cm. - (Vừa chơi vừa học)▪ Từ khóa: TRUYỆN TRANH | VIỆT NAM | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 895.9223 / A103M▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.002180; STTN.002181
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Anh bạn chăm tắm / Trình Dực Hoa truyện; Dương Lôi tranh; Hương Hương dịch. - H. : Phụ nữ, 2018. - 28tr. : Minh hoạ; 26cm. - (Tủ sách khoa học dành cho thiếu nhi. Những câu chuyện thú vị về động vật)▪ Từ khóa: KHOA HỌC THƯỜNG THỨC | ĐỘNG VẬT | TRUYỆN TRANH▪ Ký hiệu phân loại: 590 / A107B▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.000157; STVV.000158
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Anh chàng bảo mẫu / Hari Tokeino; Thư Trúc dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 184tr.. - (Truyện tranh dành cho tuổi mới lớn)T.1 : Anh chàng bảo mẫu▪ Từ khóa: NHẬT BẢN | TRUYỆN TRANH | SÁCH THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 895.6 / A107CH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.006708; STTN.006711; STTN.006713; STTN.006714; STTN.006715
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Anh hùng Vi Văn Pụn / Viết lời: Cầm Ly; Tranh: Trương Hiếu. - H. : Văn hoá dân tộc, 2002. - 22tr.; 19cm▪ Từ khóa: SÁCH THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH | TRUYỆN KỂ▪ Ký hiệu phân loại: 895.9223 / A107H▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.008579; STPM.008580; STPM.008581; STPM.008582
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Bà / Ngọc Trúc dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hoá - Văn nghệ, 2014. - 21tr. : Tranh màu; 13cm. - (Em nói cảm ơn)▪ Từ khóa: TRUYỆN TRANH | ỨNG XỬ | TRẺ EM▪ Ký hiệu phân loại: 179 / B100▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.007075; STTN.007076; STTN.007077
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Bà tiên và con quạ. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 1999. - 12tr.; 15cm. - (Tủ sách búp bê)▪ Từ khóa: TRUYỆN CỔ TÍCH | TRUYỆN TRANH | VIỆT NAM | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 398.2 / B100T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.000360; STTN.000361
»
MARC
-----
|