|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
Thư viện thành phố Cần Thơ CƠ SỞ SÓC TRĂNG
|
|
|
1/. Điện thoại di động : Tiểu thuyết / Lưu Chấn Vân; Sơn Lê dịch. - H. : Phụ nữ, 2006. - 339tr.; 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | TRUNG QUỐC | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: Đ305TH / ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.000060; STPM.000061
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Chiến trận, đời thường : Tiểu thuyết / Ngô Văn Phú. - H. : Tác phẩm mới; Hội nhà văn Việt Nam, 1989. - 209 tr.; 19 cm▪ Từ khóa: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TIỂU THUYẾT | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 895.922334 / ▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.006419; STVV.006420
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Thương nhớ mười hai. Tuyển tập Vũ Bằng : Ký / Vũ Bằng. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2015. - 1115tr. : Ảnh. - (Tác phẩm văn học được giải thưởng Nhà nước)Phần 1 : Thương nhớ mười hai. Tuyển tập Vũ Bằng▪ Từ khóa: KÍ | VIỆT NAM | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 895.92283403 / ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.030644
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Người đi xuyên tường : Tập truyện ngắn / Macxen Aymê. - H. : Tác phẩm mới, 1983. - 257tr; 19cm▪ Từ khóa: VĂN HỌC | TRUYỆN NGẮN | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI PHÁP▪ Ký hiệu phân loại: 843 / 558Đ▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.007741
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Chặng đường nóng bỏng : Hồi ký / Hoàng Quốc Việt. - H. : Lao động, 1985. - 288 tr.; 19 cm▪ Từ khóa: HỒI KÍ | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: CH 116 Đ / 895.922803▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.002373
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Ai đã đặt tên cho dòng sông : Tinh tuyển bút ký hay nhất / Hoàng Phủ Ngọc Tường. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2010. - 398tr.; 19cm▪ Từ khóa: BÚT KÍ | VIỆT NAM | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 895.922803 / A-103Đ▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.012298
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Án mạng dưới đáy hồ / Fred Yager, Jan Yager; Trăng Ngàn dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hoá Sài Gòn, 2010. - 350tr.; 19cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 823 / A-105M▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.014859; STPM.014860; STPM.014861
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Anh, em muốn lấy anh / Kim Mộc Tập Hoà; Bích Hường dịch. - H. : Văn học, 2009. - 268tr.; 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.13 / A-107E▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.012143; STPM.012144; STPM.012145
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Anh và em : Thơ / Đinh Hoàng Anh. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2007. - 59tr.; 19cm▪ Từ khóa: THƠ | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 895.92214 / A-107V▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.014703
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Âm mưu ngày tận thế : Tiểu thuyết / Sidney Sheldon; Nguyễn Bá Long dịch. - In lần thứ 3, có sửa chữa. - H. : Văn học, 2006. - 491tr.; 19cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 813 / Â-120M▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.018378; STPM.018379; STPM.018380
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|