|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
Thư viện thành phố Cần Thơ CƠ SỞ SÓC TRĂNG
|
|
|
1/. Điện thoại di động : Tiểu thuyết / Lưu Chấn Vân; Sơn Lê dịch. - H. : Phụ nữ, 2006. - 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | TRUNG QUỐC | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: Đ305TH / ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.000060; STPM.000061
»
MARC
-----
|
|
|
2/. An toàn vượt qua đại dịch - Chiến thắng Covid - 19 / Mạch Dung Băng; Vẽ tranh: Trương Hằng, Vương Phụ Tá; Người dịch: Trần Giang Sơn. - H. : Hồng Đức, 2022. - Tranh màu. - 26cm▪ Từ khóa: TRUYỆN | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 895.13 / A-105T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTL.012573; STTL.012574; STTL.012575
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Anh, em muốn lấy anh / Kim Mộc Tập Hoà; Bích Hường dịch. - H. : Văn học, 2009. - 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.13 / A-107E▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.012143; STPM.012144; STPM.012145
»
MARC
-----
|
|
|
4/. A Q chính truyện / Lỗ Tấn. - H. : Lao động, 2007. - 19cm▪ Từ khóa: TRUNG QUỐC | TRUYỆN KÍ | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 895.13 / A100Q▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.004017; STPM.004018; STPM.004019 ▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP- Mã số: STVV.011673
»
MARC
-----
|
|
|
5/. An toàn vượt qua đại dịch - Hiểm họa Covid - 19 / Lục Xuân hành; Vẽ tranh: Trương Hằng, Vương Phụ Tá; Người dịch: Trần Giang Sơn. - H. : Hồng Đức, 2022. - Tranh màu. - 26cm▪ Từ khóa: TRUYỆN | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 895.13 / A105T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTL.012567; STTL.012568; STTL.012569
»
MARC
-----
|
|
|
6/. An toàn vượt qua đại dịch - Lá chắn Covid - 19 / Đường Dực Tuyên, Vi Yên; Vẽ tranh: Trương Hằng, Vương Phụ Tá; Người dịch: Trần Giang Sơn. - H. : Hồng Đức, 2022. - Tranh màu. - 26cm▪ Từ khóa: TRUYỆN | VĂN HỌC THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 895.13 / A105T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTL.012570; STTL.012571; STTL.012572
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Ánh hoàng hôn mỏng manh / Tình Không Lam Hề; Nguyễn Thị Thại dịch. - Gia Lai : Hồng Bàng, 2012. - 24cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | TRUNG QUỐC | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 895.1 / A107H▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.020721; STPM.020722
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Anh trai em gái / Tào Đình; Nguyễn Thành Phước dịch. - Tái bản lần thứ 6. - H. : Văn học, 2014. - 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.1 / A107TR▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.024264; STPM.024266
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Ảo tưởng hôn nhân / Tử Tô Thủy Tụ; Tử Đằng dịch. - H. : Văn học, 2014. - 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.1 / A108T▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.025295; STPM.025296; STPM.025297
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Âm mưu thủ đoạn của Trung Quốc trên biển đông và công luận thế giới / Quí Lâm, Kim Phượng sưu tầm và hệ thống hóa. - H. : Văn hóa Thông tin, 2014. - 27cmTóm tắt: Nêu lên những âm mưu, thủ đoạn của Trung Quốc và những hành vi xâm phạm chủ quyền lãnh thổ Việt Nam.▪ Từ khóa: BIỂN | THỦ ĐOẠN | VIỆT NAM | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 320.9 / Â120M▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.024775; STPM.024776; STPM.024777 ▪ PHÒNG ĐỌC TỔNG HỢP- Mã số: STVL.015796
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|