|
|
1/. Điện thoại di động : Tiểu thuyết / Lưu Chấn Vân; Sơn Lê dịch. - H. : Phụ nữ, 2006. - 339tr.; 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | TRUNG QUỐC | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: Đ305TH / ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.000060; STPM.000061
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Anh, em muốn lấy anh / Kim Mộc Tập Hoà; Bích Hường dịch. - H. : Văn học, 2009. - 268tr.; 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.13 / A-107E▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.012143; STPM.012144; STPM.012145
»
MARC
-----
|
|
|
3/. A Q chính truyện / Lỗ Tấn. - H. : Lao động, 2007. - 379tr.; 19cm▪ Từ khóa: TRUNG QUỐC | TRUYỆN KÍ | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 895.13 / A100Q▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.011673 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.004017; STPM.004018; STPM.004019
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Ánh hoàng hôn mỏng manh / Tình Không Lam Hề; Nguyễn Thị Thại dịch. - Gia Lai : Hồng Bàng, 2012. - 587tr.; 24cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | TRUNG QUỐC | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 895.1 / A107H▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.020721; STPM.020722
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Anh trai em gái / Tào Đình; Nguyễn Thành Phước dịch. - Tái bản lần thứ 6. - H. : Văn học, 2014. - 421tr.; 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.1 / A107TR▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.024264; STPM.024266
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Ảo tưởng hôn nhân / Tử Tô Thuỷ Tụ; Tử Đằng dịch. - H. : Văn học, 2014. - 447tr.; 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.1 / A108T▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.025295; STPM.025296; STPM.025297
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Âm mưu thủ đoạn của Trung Quốc trên biển đông và công luận thế giới / Quí Lâm, Kim Phượng sưu tầm và hệ thống hoá. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 439tr.; 27cmTóm tắt: Nêu lên những âm mưu, thủ đoạn của Trung Quốc và những hành vi xâm phạm chủ quyền lãnh thổ Việt Nam.▪ Từ khóa: BIỂN | THỦ ĐOẠN | VIỆT NAM | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 320.9 / Â120M▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVL.015796 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.024775; STPM.024776; STPM.024777
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Archimedes thân yêu / Cửu Nguyệt Hi; Hàn Vũ Phi dịch. - H. : Văn học, 2016. - 605tr.T.1 : Archimedes thân yêu▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | TRUNG QUỐC | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI▪ Ký hiệu phân loại: 895.136 / A673▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.029589; STPM.029590; STPM.029591; STPM.029593; STPM.029594
»
MARC
-----
|
|
|
9/. A - sư - ma bé bỏng : Tập truyện Trung Quốc / Hoài Vũ dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1996. - 221tr.; 19cm▪ Từ khóa: TRUNG QUỐC | TRUYỆN NGẮN | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI▪ Ký hiệu phân loại: 895.1 / A-100S▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: STVV.004250
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Anh chàng xấu tính / Blue An Kì Nhi; Dịch: Phạm Minh Thuận. - H. : Văn học, 2012. - 343tr.; 21cm▪ Từ khóa: TIỂU THUYẾT | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | VĂN HỌC TRUNG QUỐC | VĂN CHƯƠNG▪ Ký hiệu phân loại: 895.1 / A-107CH▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.019920
»
MARC
-----
|