|
|
1/. Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn / J. Grimm, W. Grimm; Hữu Ngọc dịch. - H. : Kim Đồng, 2001. - 219tr.; 17cm▪ Từ khóa: SÁCH THIẾU NHI | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | TRUYỆN NGẮN▪ Ký hiệu phân loại: N106B / ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.000209; STTN.000210
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Các dạng vật chất xung quanh ta / Anh Thư biên dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2004. - 15tr. : Hình vẽ minh hoạ; 17cm. - (Những điều em muốn biết)▪ Từ khóa: SÁCH THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH▪ Ký hiệu phân loại: 530.4 / 101D▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.001385; STTN.001386
»
MARC
-----
|
|
|
3/. An toàn trong sinh hoạt : Để em luôn an toàn / Vũ Bội Tuyền dịch. - H. : Kim Đồng, 2003. - 32tr.; 17cm. - (Sách kiến thức dành cho lứa tuổi nhi đồng)▪ Từ khóa: GIÁO DỤC | SÁCH THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 613.6 / A105T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.000926
»
MARC
-----
|
|
|
4/. An toàn khi vui chơi : Sách kiến thức dành cho lứa tuổi nhi đồng / Vũ Bội Tuyền dịch. - H. : Kim Đồng, 2004. - 32tr.; 17cm. - (Để em luôn an toàn)▪ Từ khóa: KHOA HỌC THƯỜNG THỨC | SỨC KHOẺ | SÁCH THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 613.6 / A105T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.001743; STTN.001744; STTN.001745
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Anh chàng bảo mẫu / Hari Tokeino; Thư Trúc dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 184tr.. - (Truyện tranh dành cho tuổi mới lớn)T.1 : Anh chàng bảo mẫu▪ Từ khóa: NHẬT BẢN | TRUYỆN TRANH | SÁCH THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 895.6 / A107CH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.006708; STTN.006711; STTN.006713; STTN.006714; STTN.006715
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Anh hùng Vi Văn Pụn / Viết lời: Cầm Ly; Tranh: Trương Hiếu. - H. : Văn hoá dân tộc, 2002. - 22tr.; 19cm▪ Từ khóa: SÁCH THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH | TRUYỆN KỂ▪ Ký hiệu phân loại: 895.9223 / A107H▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: STPM.008579; STPM.008580; STPM.008581; STPM.008582
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Anh chàng hát nhép : Tập truyện / Nguyễn An Cư; Bìa, trình bày: Mộng Lâm; Minh hoạ: Bích Khoa. - H. : Kim Đồng, 2007. - 127tr. : Minh hoạ; 18cm. - (Tủ sách "Tuổi mới lớn")▪ Từ khóa: SÁCH THIẾU NHI | TRUYỆN NGẮN | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 895.9223 / A107CH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.002295; STTN.002296
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Bách khoa toàn thư cho bé : Cờ các nước Châu Á / Đức Thành. - H. : Mỹ thuật, 2019. - 15tr.; 13cm▪ Từ khóa: BÁCH KHOA THƯ | SÁCH THIẾU NHI | CHÂU Á▪ Ký hiệu phân loại: 372.21 / B102KH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.008351; STTN.008352
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Bách khoa toàn thư cho bé - Các loài hoa / Bảo Thư b.s.. - H. : Hồng Đức, 2021. - 14tr. : Tranh màu; 14cmChính văn bằng 2 thứ tiếng: Anh - Việt▪ Từ khóa: BÁCH KHOA THƯ THIẾU NHI | BÓ HOA | SÁCH THIẾU NHI | SÁCH SONG NGỮ▪ Ký hiệu phân loại: 372.21 / B102KH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.008497; STTN.008498; STTN.008499; STTN.008500; STTN.008501; STTN.008502; STTN.008503; STTN.008504; STTN.008505; STTN.008506; STTN.008507; STTN.008508; STTN.008509; STTN.008510; STTN.008511
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Bách khoa toàn thư cho bé - Đồ vật trong gia đình / Bảo Thư b.s.. - H. : Hồng Đức, 2021. - 14tr. : Tranh màu; 14cmChính văn bằng 2 thứ tiếng: Anh - Việt▪ Từ khóa: BÁCH KHOA THƯ THIẾU NHI | SÁCH SONG NGỮ | ĐỒ VẬT | SÁCH THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 372.21 / B102KH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: STTN.008467; STTN.008468; STTN.008469; STTN.008470; STTN.008471; STTN.008472; STTN.008473; STTN.008474; STTN.008475; STTN.008476; STTN.008477; STTN.008478; STTN.008479; STTN.008480; STTN.008481
»
MARC
-----
|