|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
Thư viện thành phố Cần Thơ CƠ SỞ VỊ THANH
|
|
|
1/. ABC - 1000 câu hay trong tiếng Anh / Trần Chí Thiện. - Thành phố Hồ Chí Minh : Nxb. Thành phố Hồ Chí Minh, 2007. - 87tr.; 19cm.Tên sách ngoài bìa: 1000 câu hay trong tiếng AnhTóm tắt: Gồm 1000 câu hay trong tiếng Anh được trích dịch từ các tác phẩm văn học nổi tiếng của nước ngoài và sắp xếp theo trật tự ABC giúp bạn đọc tham khảo để rèn luyện khả năng viết câu bằng tiếng Anh.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | TIẾNG ANH | CÂU | NGỮ PHÁP▪ Ký hiệu phân loại: 428 / A100B▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVV.016103; HGVV.016104 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.007747; HGPM.007748
»
MARC
-----
|
|
|
2/. ABC - 1000 câu hay trong tiếng Anh / Trần Chí Thiện. - Thành phố Hồ Chí Minh : Nxb. Thành phố Hồ Chí Minh, 2002. - 87tr.; 19cm.Tên sách ngoài bìa: 1000 câu hay trong tiếng AnhTóm tắt: Gồm 1000 câu hay trong tiếng Anh được trích dịch từ các tác phẩm văn học nổi tiếng của nước ngoài và sắp xếp theo trật tự ABC giúp bạn đọc tham khảo để rèn luyện khả năng viết câu bằng tiếng Anh.▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | CÂU▪ Ký hiệu phân loại: 4(N523)-07=V / A100B▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVV.007733
»
MARC
-----
|
|
|
3/. A course in English Morphology / Bùi Phú Hưng. - Thành phố Hồ Chí Minh : Tổng hợp, 2015. - 153tr. : Bảng; 24cm.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | TIẾNG ANH | LUYỆN THI▪ Ký hiệu phân loại: 428 / A100C▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVL.000321 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.028065
»
MARC
-----
|
|
|
4/. American vocabulary builder 2 / Bernard Seal; Lê Huy Lâm, Trương Bích Ngọc. - Thành phố Hồ Chí Minh : Nxb. Thành phố Hồ Chí Minh, 1997. - 194tr.; 19cm.. - (Học từ vựng trong ngữ cảnh)▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | TỪ VỰNG▪ Ký hiệu phân loại: 4(N523)-07=V / A100M▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVV.004623
»
MARC
-----
|
|
|
5/. A Practical English Grammar : For Vietnamese learners and students / Lê Tôn Hiến. - Thành phố Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2012. - 141tr. : Hình ảnh; 25cm.▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | NGỮ PHÁP | VĂN PHẠM ANH VĂN▪ Ký hiệu phân loại: 428 / A100P▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVL.005252
»
MARC
-----
|
|
|
6/. A sad story by the river : A novel / Sinh Tho Nguyen ; Hạnh Nguyên dịch. - Hà Nội : Lao Động, 2010. - 342tr.; 21cm.. - (Học tiếng Anh qua tác phẩm văn học)Trình bày bằng hai ngôn ngữ Anh - ViệtTóm tắt: Với cách học này bạn sẽ xây dựng được cho mình kho từ vựng phong phú, hiểu rõ cấu trúc ngữ pháp, nắm vững cách diễn đạt ý tưởng, tăng khả năng dịch thuật...▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | TIỂU THUYẾT SONG NGỮ▪ Ký hiệu phân loại: 428 / A100S▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVV.023223 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.019113
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Anh ngữ thực hành : Phát âm và nói tiếng Anh chuẩn / Nguyễn Hữu Quyền. - In lần thứ 2. - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau, 2002. - 123tr.; 19cm.Tóm tắt: Ký hiệu phiên âm, chủ âm của chữ, ngữ điệu của câu...▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | PHÁT ÂM▪ Ký hiệu phân loại: 4(N523)-09=V / A107N▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVV.004481
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Anh ngữ đàm thoại giao dịch = English conversation : Các vấn đề thường đàm thoại dành cho người lớn, sinh viên, học sinh học nói cấp tốc / Võ Văn Dũng, Nguyễn Hữu Hào, Linh Giang. - Thành phố Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1994. - 70tr.; 19cm.. - (Tự học cấp tốc tiếng Anh)Tóm tắt: Gồm những đề tài giao tiếp thường gặp, thường nói từ trong gia đình đến ngoài xã hội dành cho mọi giới.▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | ĐÀM THOẠI | GIAO TIẾP | SÁCH TỰ HỌC▪ Ký hiệu phân loại: 4(N523)-09=V / A107N▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVV.006997
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Anh ngữ y học hội thoại thực hành : Sách song ngữ / Đỗ Hứa, Bùi Đức Dương. - Hà Nội : Nxb. Hà Nội, 2006. - 222tr.; 21cm.▪ Từ khóa: Y HỌC | TIẾNG ANH | SÁCH SONG NGỮ▪ Ký hiệu phân loại: 428 / A107N▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVV.015486; HGVV.015487 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.006741; HGPM.006742
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Anh ngữ dành cho tài xế taxi, cyclo, honda ôm = English for drivers taxi, pedicap, tandem ridinghonda : Việt Anh / Hoàng Văn Lộc. - Đồng Tháp : Nxb. Đồng Tháp, 1995. - 143tr.; 14cm.Tóm tắt: Những tình huống thường gặp giữa những người lái taxi, đạp xích lô... khi giao dịch với khách nước ngoài.▪ Từ khóa: TIẾNG ANH | ĐÀM THOẠI | GIAO TIẾP▪ Ký hiệu phân loại: 4(N523)-09=V / A107N▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVN.000004
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|