|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
Thư viện thành phố Cần Thơ CƠ SỞ VỊ THANH
|
|
|
1/. A course in English Morphology / Bùi Phú Hưng. - Thành phố Hồ Chí Minh : Tổng hợp, 2015. - 153tr. : Bảng; 24cm.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | TIẾNG ANH | LUYỆN THI▪ Ký hiệu phân loại: 428 / A100C▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVL.000321 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.028065
»
MARC
-----
|
|
|
2/. A first book in comprehension prescis and composition : Song ngữ / L.G. Alexander; Đặng Quốc Hùng Anh, Đặng Tuấn Anh. - Thành phố Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1999. - 145tr.; 21cm.Tóm tắt: Hướng dẫn chi tiết từ dễ đến khó các bước để đọc hiểu, viết tóm tắc và viết luận đây là 3 kỹ năng quan trọng trong các kỳ thi tiếng Anh cấp độ A, B, C hoặc đại học▪ Từ khóa: SÁCH LUYỆN THI | NGÔN NGỮ | ANH▪ Ký hiệu phân loại: 4(N523)-09=V / A100F▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVV.012174
»
MARC
-----
|
|
|
3/. A-Z Toán 9: Phân loại và phương pháp giải theo chủ đề ôn thi tuyển sinh / Lê Văn Hùng, Nguyễn Ngọc Dũng, Phan Hoàng Thiên Đạo.... - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2022. - 256tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | LỚP 9 | TOÁN | SÁCH LUYỆN THI | SÁCH ĐỌC THÊM▪ Ký hiệu phân loại: 510.76 / A112T▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.038383; HGPM.038384
»
MARC
-----
|
|
|
4/. 31 bộ đề thi trắc nghiệm Hóa học : Dành cho ôn thi tốt nghiệp, đại học và cao đẳng / Lê Ngọc Sáng. - Hà Nội : Nxb. Hà Nội, 2007. - 193tr.; 24cm.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | TRẮC NGHIỆM | SÁCH LUYỆN THI | HOÁ HỌC▪ Ký hiệu phân loại: 540.76 / B100M▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.008072; HGPM.008073
»
MARC
-----
|
|
|
5/. 30 đề luyện thi đại học môn Toán / ThS. Lê Hồng Đức chủ biên. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2010. - 366tr.; 24cm.Tóm tắt: Giới thiệu 30 đề thi môn toán giúp các em luyện tập để chuẩn bị dự thi vào các trường đại học.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | TOÁN HỌC | ĐỀ THI | LUYỆN THI ĐẠI HỌC▪ Ký hiệu phân loại: 510.076 / B100M▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVL.004678 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.020772; HGPM.020773; HGPM.020774
»
MARC
-----
|
|
|
6/. 30 bộ đề thi trắc nghiệm môn Sinh học 12 : Luyện thi Tú tài; Luyện thi Đại hoc - Cao đẳng / Vũ Phương Anh, Nguyễn Hương Trà. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2007. - 104tr.; 24cm.Tên sách ngoài bìa: 30 bộ đề trắc nghiệm môn Sinh học 12Tóm tắt: Phần 1: Đề thi: Gồm 30 đề thi trắc nghiệm, các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung chương trình sinh học về di truyền và tiến hóa của lớp 11 và lớp 12; Phần 2: Đáp án: Phần này nhằm giúp học sinh có thể tự kiểm tra kết quả.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | SINH HỌC | SÁCH LUYỆN THI▪ Ký hiệu phân loại: 570.76 / B100M▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.007480; HGPM.007481; HGPM.007994; HGPM.007995
»
MARC
-----
|
|
|
7/. 30 bộ đề thi môn văn : Luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông cao đẳng và đại học / Nguyễn Bá Ngãi. - Hà Nội : Nxb. Trẻ, 2009. - 167tr.; 24cm.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | BỘ ĐỀ THI | VĂN | LUYỆN THI▪ Ký hiệu phân loại: 807 / B100M▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVL.004061 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.018496; HGPM.018497; HGPM.018498
»
MARC
-----
|
|
|
8/. 3500 từ cần thiết cho người dùng tiếng Anh = = 3500 Essential words for English users : Thích hợp cho trình độ sơ cấp, trung cấp, PETS-1, PETS-2, thi đại học, luyện thi tiếng Anh / Nguyễn Hoàng Thanh Ly. - Thành phố Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm, 2015. - 472tr. : Bảng, hình vẽ; 24cm.Tóm tắt: Tổng hợp những từ vựng cần thiết cho người dùng tiếng Anh; hướng dẫn phương pháp rèn luyện chuyên biệt các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết để nâng cao khả năng vận dụng tiếng Anh một cách toàn diện▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | TIẾNG ANH | TỪ VỰNG | LUYỆN THI | KĨ NĂNG▪ Ký hiệu phân loại: 428.2 / B100N▪ PHÒNG ĐỌC- Mã số: HGVL.000335 ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.028063
»
MARC
-----
|
|
|
9/. 300 bài tập trắc nghiệm Hóa học hữu cơ : Dùng ôn luyện thi tốt nghiệp THPT và thi đại học, cao đẳng / Nguyễn Văn Hạnh, Trần Ngọc Thắng, Trần Ngọc Thắng. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2007. - 183tr.; 24cm.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | TRẮC NGHIỆM | HOÁ HỮU CƠ | SÁCH LUYỆN THI▪ Ký hiệu phân loại: 547.0076 / B100T▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.008069
»
MARC
-----
|
|
|
10/. 300 bài tập trắc nghiệm Hóa học vô cơ : Dùng ôn luyện thi tốt nghiệp THPT và thi đại học, cao đẳng / Nguyễn Văn Hạnh, Trần Ngọc Thắng, Nguyễn Văn Thoại. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2007. - 183tr.; 24cm.▪ Từ khóa: KHO TỰ CHỌN | TRẮC NGHIỆM | HÓA HỌC VÔ CƠ | SÁCH LUYỆN THI▪ Ký hiệu phân loại: 547.0076 / B100T▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: HGPM.008068
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|