Page 286 - TÁM DANH, BẢY NHIÊU, ĐIÊU THUYỂN, QUỐC THANH, CHÍ SINH
P. 286

15.  Kỷ yếu danh hiệu các NSND, NSƯT: Bộ VHTT, 2003.
             16.  Kỷ yếu Quôc hội nước CHXHCNVN.

             17.  Lịch sử Đảng bộ huyện Châu Thành: Huyện ủy Châu Thành,
                 1999.

             18.  Lịch sử Đảng bộ tỉnh cần Thơ, tập 1: Tỉnh ủy cần Thơ.
             19.  Lịch sử Đảng bộ thị trân Cái Răng: Đảng ủy thị trấn Cái Răng.

             20.  Lịch sử khâ’n hoang miền Nam: Sơn Nam, Nxb Văn nghệ
                 TP. Hồ Chí Minh, 1994.

             21.  Lịch sử Liên hiệp các Hội Văn học Nghệ thuật Việt Nam.

             22.  Lịch sử truyền thông đấu tranh cách mạng xã Nhơn Nghĩa:
                 Đảng bộ xã Nhơn Nghĩa, tháng 02/2005.
             23.  Mộc Quán - Nguyễn Trọng Quyền: Sở Văn hóa Thông tin
                 Cần Thơ, 2001.
             24.  “Một vùng cải lương miền Bắc những năm kháng chiến
                 chống Pháp”: Tạp chí Sân khâu, tháng 8/1980.

             25.  Nam Kỳ phong tục nhân vật diễn ca: Nguyễn Liên Phong,
                 1909.
             26.  Năm mươi năm mê hát cải lương: Vương Hồng sển, Sài Gòn,
                 1968.

             27.  Nghệ thuật cải lương: Trương Bỉnh long, Viện Sân khấu, 1997.
             28.  Nghệ thuật sân khấu Việt Nam: Trần Văn Khải, Nhà sách
                 Khai Trí, Sài Gòn, 1966.

             29.  Nhận định về cải lương: Hoàng Như Mai, Nxb Mũi Cà Mau, 1986.

             284
   281   282   283   284   285   286   287   288   289   290   291